Category Archives: Cải tạo nhà
Bảng Giá Sửa Nhà Trọn Gói, Cải Tạo Chung Cư, Nhà Cấp 4, Nhà Phố Và Biệt Thự Chi Tiết 2026
Bạn đang tìm kiếm bảng giá sửa nhà trọn gói rõ ràng để chuẩn bị ngân sách cải tạo căn hộ chung cư, nhà cấp 4, nhà phố hoặc biệt thự? Nội Thất Siêu Bền tổng hợp lại các nhóm đơn giá theo từng loại công trình, giúp gia chủ dễ so sánh hạng mục, dự trù chi phí và chủ động hơn trước khi thi công.
Trang báo giá này được sắp xếp lại theo thứ tự dễ xem hơn: cải tạo chung cư, sửa chữa nhà cấp 4, sau đó đến sửa chữa nhà phố và biệt thự. Riêng phần nhà cấp 4 được tách bảng giá theo khoảng từ thấp đến cao, với mức tham khảo mềm hơn so với nhà phố và biệt thự. Các mức giá trong bảng chỉ mang tính tham khảo, chi phí thực tế cần được khảo sát theo hiện trạng, khối lượng, vị trí thi công, vật tư hoàn thiện và yêu cầu riêng của từng công trình.
Danh mục
- Khi nào gia chủ cần tìm đến dịch vụ sửa nhà?
- Bảng giá cải tạo chung cư theo hạng mục
- Bảng chi phí cải tạo chung cư theo diện tích
- Bảng giá sửa chữa nhà cấp 4 theo hạng mục
- Bảng chi phí cải tạo nhà cấp 4, nhà phố và biệt thự theo diện tích
- Bảng giá sửa chữa nhà phố, biệt thự theo hạng mục
- Quy trình triển khai dịch vụ sửa nhà
- Liên hệ tư vấn và nhận báo giá chi tiết
Khi Nào Gia Chủ Cần Tìm Đến Dịch Vụ Sửa Nhà?
Quyết định tìm đến dịch vụ sửa nhà thường xuất phát từ việc ngôi nhà, căn hộ hay biệt thự của bạn bắt đầu có dấu hiệu xuống cấp sau một thời gian dài sử dụng. Các vấn đề phổ biến có thể kể đến như: tường bong tróc, nền gạch nứt vỡ, trần thấm dột, hệ thống điện nước lỗi thời, hoặc đơn giản là gia chủ muốn quy hoạch lại không gian sống cho hiện đại hơn.
Việc chọn phương án sửa nhà trọn gói ngay từ đầu không chỉ giúp khôi phục diện mạo công trình, tăng cường độ an toàn cho kết cấu, mà còn mang lại cho bạn một bảng dự toán chi tiết. Đây là bước cực kỳ quan trọng để chủ nhà kiểm soát chặt chẽ ngân sách và an tâm chờ ngày nhận bàn giao.
Bảng giá cải tạo chung cư theo hạng mục
Bên cạnh các hạng mục sửa chữa nhà phố, biệt thự và nhà cấp 4, Nội Thất Siêu Bền bổ sung bảng giá cải tạo chung cư để khách hàng dễ dự trù ngân sách khi muốn làm mới căn hộ. Chi phí thực tế có thể thay đổi theo hiện trạng căn hộ, quy định Ban Quản Lý, điều kiện vận chuyển xà bần, khung giờ thi công, chủng loại vật tư và mức độ thay đổi công năng.
Lưu ý: Bảng giá dưới đây là mức tham khảo cho điều kiện thi công tiêu chuẩn. Với căn hộ cần dời bếp, cải tạo WC, chống thấm, đi lại điện nước hoặc thay đổi bố cục lớn, Nội Thất Siêu Bền sẽ khảo sát thực tế trước khi chốt báo giá.
| STT | Hạng mục cải tạo chung cư | Phạm vi công việc/vật tư tham khảo | Đơn vị | Đơn giá tham khảo |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Đập phá, tháo dỡ tường gạch 100mm/200mm | Bao gồm nhân công, máy cắt/đục phù hợp; chưa gồm vận chuyển xà bần ra khỏi công trình. | m² | 40.000 – 60.000 VNĐ |
| 2 | Đục nền gạch cũ, bóc lớp vữa cũ | Áp dụng cho nền căn hộ cần thay mới vật liệu hoàn thiện. | m² | 45.000 – 60.000 VNĐ |
| 3 | Tháo dỡ trần thạch cao cũ | Tháo trần, gom vật tư trong phạm vi căn hộ. | m² | 15.000 – 25.000 VNĐ |
| 4 | Xây tường ngăn căn hộ 100mm | Gạch xây, xi măng, cát và nhân công thi công theo phương án cải tạo. | m² | 200.000 – 230.000 VNĐ |
| 5 | Tô trát tường nội thất | Vữa tô, xử lý bề mặt và hoàn thiện phẳng trước khi sơn/bả. | m² | 100.000 – 120.000 VNĐ |
| 6 | Cán nền lấy cốt chuẩn | Cán nền dày khoảng 30 – 50mm, phù hợp khu vực cần thay gạch hoặc nâng cốt. | m² | 120.000 – 150.000 VNĐ |
| 7 | Lát gạch nền phòng khách, phòng ngủ, hành lang | Nhân công, xi măng/keo dán và vật tư phụ; đơn giá thay đổi theo loại gạch. | m² | 260.000 – 430.000 VNĐ |
| 8 | Ốp gạch tường nhà vệ sinh, khu bếp | Thi công ốp gạch tường bằng keo hoặc hồ dầu tùy hiện trạng. | m² | 280.000 – 400.000 VNĐ |
| 9 | Trần thạch cao khung chìm phẳng | Khung xương, tấm thạch cao và nhân công hoàn thiện phẳng. | m² | 160.000 – 180.000 VNĐ |
| 10 | Trần thạch cao giật cấp, hắt sáng | Thi công trần trang trí, khe hắt sáng theo thiết kế nội thất. | m² | 180.000 – 230.000 VNĐ |
| 11 | Sơn bả hoàn thiện tường căn hộ | Trét bả, sơn lót và sơn phủ hoàn thiện theo hệ sơn thống nhất. | m² | 60.000 – 70.000 VNĐ |
| 12 | Đi lại hệ thống điện âm tường | Dây điện, ống luồn, đế âm, hộp nối và nhân công thi công theo mặt bằng. | m² sàn | 170.000 – 220.000 VNĐ |
| 13 | Thi công đường ống cấp thoát nước | Ống cấp nước nóng/lạnh, ống thoát nước và phụ kiện theo hiện trạng căn hộ. | m² sàn | 170.000 – 220.000 VNĐ |
| 14 | Chống thấm nhà vệ sinh, ban công căn hộ | Xử lý cổ ống, quét chống thấm và thử nước trước khi ốp lát hoàn thiện. | Khu vực | Khảo sát và báo giá theo thực tế |
Bảng chi phí cải tạo chung cư theo diện tích
Đối với căn hộ chung cư, ngoài cách tính theo từng hạng mục, gia chủ có thể tham khảo nhanh ngân sách theo diện tích và mức độ cải tạo. Bảng dưới đây phù hợp để ước tính ban đầu trước khi khảo sát thực tế.
| Quy mô căn hộ | Gói cơ bản | Gói tiêu chuẩn | Gói cao cấp |
|---|---|---|---|
| Căn hộ 1 phòng ngủ 45 – 50m² | 60.000.000 – 80.000.000 VNĐ Sơn dặm, thay thiết bị vệ sinh, lót sàn, xử lý điện cơ bản. |
90.000.000 – 120.000.000 VNĐ Thay gạch nền, làm trần thạch cao, chống thấm WC, tủ bếp cơ bản. |
Từ 150.000.000 VNĐ Thay đổi bố cục, vật liệu cao cấp, tăng hạng mục nội thất liền tường. |
| Căn hộ 2 phòng ngủ 65 – 75m² | 100.000.000 – 130.000.000 VNĐ | 150.000.000 – 180.000.000 VNĐ | Từ 250.000.000 VNĐ |
| Căn hộ 3 phòng ngủ 85 – 110m² | 150.000.000 – 180.000.000 VNĐ | 220.000.000 – 280.000.000 VNĐ | Từ 350.000.000 VNĐ |
| Căn hộ lớn 120 – 150m² | 200.000.000 – 260.000.000 VNĐ | 300.000.000 – 420.000.000 VNĐ | Từ 500.000.000 VNĐ |
| Căn hộ trên 150m², duplex hoặc penthouse | Khảo sát và báo giá theo hồ sơ thiết kế, vật tư, hiện trạng bàn giao và yêu cầu hoàn thiện thực tế. | ||
Bảng giá sửa chữa nhà cấp 4 theo hạng mục
Đối với nhà cấp 4, chi phí cải tạo thường nhẹ hơn so với nhà phố nhiều tầng hoặc biệt thự vì kết cấu đơn giản hơn, khối lượng hoàn thiện ít hơn và biện pháp thi công không quá phức tạp. Bảng dưới đây được điều chỉnh theo dạng khoảng giá từ thấp đến cao, giúp gia chủ dễ dự trù ngân sách mà vẫn có cơ sở so sánh với các loại công trình khác.
Lưu ý: Đơn giá nhà cấp 4 chỉ mang tính tham khảo. Những công trình cần nâng tầng, gia cường móng, thay toàn bộ mái, cải tạo điện nước lớn hoặc xử lý chống thấm phức tạp vẫn cần khảo sát trực tiếp trước khi chốt báo giá.
1. Đơn giá tháo dỡ nhà cấp 4 cũ
| STT | Hạng mục | Đơn vị | Khoảng giá tham khảo | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Đục nền gạch men cũ | m² | 20.000 – 30.000 VNĐ | Nhân công và máy móc |
| 2 | Đục gạch men tường toilet | m² | 30.000 – 40.000 VNĐ | Nhân công và máy móc |
| 3 | Đục nền bê tông mỏng | m² | 40.000 – 50.000 VNĐ | Tùy độ dày nền hiện trạng |
| 4 | Đập phá tường 100mm | m² | 20.000 – 30.000 VNĐ | Áp dụng tường gạch thông thường |
| 5 | Đập phá tường 200mm | m² | 35.000 – 45.000 VNĐ | Tùy vị trí và điều kiện vận chuyển |
| 6 | Tháo bỏ trần thạch cao | m² | 10.000 – 20.000 VNĐ | Nhân công tháo dỡ |
| 7 | Tháo bỏ trần la phông nhựa | m² | 8.000 – 15.000 VNĐ | Nhân công tháo dỡ |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn cũ | m² | 10.000 – 20.000 VNĐ | Chưa gồm vận chuyển phế thải |
| 9 | Tháo dỡ cửa cũ | Bộ | 60.000 – 80.000 VNĐ | Tùy loại cửa và kích thước |
| 10 | Tháo dỡ tủ bếp cũ | Bộ | 200.000 – 250.000 VNĐ | Tùy kích thước hệ tủ |
2. Đơn giá phần thô, nâng nền và xây tô nhà cấp 4
| STT | Hạng mục | Đơn vị | Khoảng giá tham khảo | Vật liệu/phạm vi |
|---|---|---|---|---|
| 1 | San lấp, nâng nền bằng cát | m³ | 180.000 – 220.000 VNĐ | Gồm cát san lấp và nhân công cơ bản |
| 2 | Ban nền, đầm nền | m² | 20.000 – 30.000 VNĐ | Nhân công xử lý mặt bằng |
| 3 | Đóng cốp pha | m² | 130.000 – 160.000 VNĐ | Cốp pha ván, cây chống và nhân công |
| 4 | Thi công sắt cột, đà kiềng | md | 160.000 – 200.000 VNĐ | Thép và nhân công theo khối lượng thực tế |
| 5 | Thi công sắt móng | kg | 18.000 – 23.000 VNĐ | Thép móng và nhân công gia công |
| 6 | Lăm le đá 4×6 | m³ | 120.000 – 150.000 VNĐ | Đá xanh và nhân công thi công |
| 7 | Đổ bê tông sàn, cột, đà kiềng | m³ | 1.300.000 – 1.450.000 VNĐ | Bê tông M250 và nhân công cơ bản |
| 8 | Xây tường dày 100mm | m² | 160.000 – 180.000 VNĐ | Gạch ống, xi măng, cát vàng |
| 9 | Xây tường dày 200mm | m² | 350.000 – 390.000 VNĐ | Gạch ống, xi măng, cát vàng |
| 10 | Trát tường | m² | 80.000 – 90.000 VNĐ | Vữa tô, xử lý bề mặt trước hoàn thiện |
3. Đơn giá mái, cửa và cơ khí cho nhà cấp 4
| STT | Hạng mục | Đơn vị | Khoảng giá tham khảo | Ghi chú vật tư |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Thi công xà gồ mái | m² | 55.000 – 70.000 VNĐ | Sắt hộp mạ kẽm, nhân công lắp đặt |
| 2 | Lợp mái tôn | m² | 150.000 – 190.000 VNĐ | Tôn màu, tôn lạnh hoặc tôn cách nhiệt tùy chọn |
| 3 | Cửa đi sắt hộp tráng kẽm | m² | 1.200.000 – 1.450.000 VNĐ | Khung sắt hộp, kính hoặc pano theo mẫu |
| 4 | Cửa sổ sắt hộp tráng kẽm | m² | 1.000.000 – 1.250.000 VNĐ | Khung sắt hộp, kính cường lực cơ bản |
| 5 | Khung bảo vệ cửa sổ | m² | 500.000 – 600.000 VNĐ | Sắt hộp, chia ô và sơn hoàn thiện |
| 6 | Cửa cổng sắt | m² | 1.200.000 – 1.450.000 VNĐ | Khung sắt hộp mạ kẽm |
| 7 | Cửa nhôm hệ 750 | m² | 800.000 – 900.000 VNĐ | Nhôm hệ phổ thông, kính 5mm |
| 8 | Cửa nhôm hệ 1000 | m² | 1.200.000 – 1.400.000 VNĐ | Nhôm hệ 1000, kính theo thiết kế |
| 9 | Cửa gỗ MDF/HDF | Bộ | 3.000.000 – 4.000.000 VNĐ | Tùy loại cửa và phụ kiện đi kèm |
| 10 | Lan can, tay vịn đơn giản | md | 750.000 – 1.100.000 VNĐ | Sắt hoặc kính cơ bản theo hiện trạng |
4. Đơn giá hoàn thiện, sơn và điện nước nhà cấp 4
| STT | Hạng mục | Đơn vị | Khoảng giá tham khảo | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán nền | m² | 65.000 – 80.000 VNĐ | Xi măng, cát vàng, vữa cán nền |
| 2 | Lát gạch nền | m² | 200.000 – 420.000 VNĐ | Tùy dòng gạch và quy cách thi công |
| 3 | Ốp gạch tường toilet hoặc tường phòng | m² | 220.000 – 390.000 VNĐ | Gạch men, xi măng, keo chà ron |
| 4 | Ốp đá bếp, cầu thang hoặc mặt tiền | m² | 700.000 – 1.300.000 VNĐ | Tùy loại đá hoàn thiện |
| 5 | Trần la phông nhựa | m² | 80.000 – 100.000 VNĐ | Nhân công và vật tư |
| 6 | Vách ngăn thạch cao 2 mặt | m² | 230.000 – 280.000 VNĐ | Khung xương và tấm thạch cao tiêu chuẩn |
| 7 | Trần thạch cao phẳng | m² | 130.000 – 150.000 VNĐ | Khung xương, tấm thạch cao và nhân công |
| 8 | Trần thạch cao giật cấp | m² | 150.000 – 180.000 VNĐ | Trần trang trí, khe hắt sáng cơ bản |
| 9 | Trét bột và sơn nội thất | m² | 45.000 – 60.000 VNĐ | Bả bột, sơn lót và sơn phủ theo hệ sơn |
| 10 | Sơn ngoại thất | m² | 55.000 – 75.000 VNĐ | Tùy dòng sơn và tình trạng bề mặt |
| 11 | Chống thấm nhà vệ sinh, ban công, sân thượng, mái | m² | 60.000 – 90.000 VNĐ | Kova CT11A, Sika hoặc vật liệu tương đương |
| 12 | Thi công điện âm tường | m² | 120.000 – 150.000 VNĐ | Dây điện, ống luồn, đế âm và nhân công |
| 13 | Thi công nước âm tường | m² | 110.000 – 140.000 VNĐ | Ống cấp thoát nước và phụ kiện cơ bản |
Bảng chi phí cải tạo nhà cấp 4, nhà phố và biệt thự theo diện tích
Ngoài cách tính theo từng hạng mục, gia chủ có thể tham khảo nhanh ngân sách cải tạo theo diện tích và mức độ sửa chữa. Bảng dưới đây được sắp xếp theo từng loại công trình để dễ so sánh: nhà cấp 4 có mức chi phí thấp hơn, nhà phố ở mức trung bình và biệt thự thường cao hơn do diện tích lớn, yêu cầu hoàn thiện và độ phức tạp cao hơn.
Lưu ý: Chi phí theo diện tích chỉ dùng để dự toán ban đầu. Báo giá chính xác cần dựa trên hiện trạng, bản vẽ, vật tư, khối lượng tháo dỡ, điện nước, chống thấm, nội thất và mức độ hoàn thiện thực tế.
1. Chi phí cải tạo nhà cấp 4 theo diện tích
| Diện tích nhà cấp 4 | Sửa nhẹ | Cải tạo tiêu chuẩn | Cải tạo toàn diện |
|---|---|---|---|
| Dưới 50m² | 50.000.000 – 80.000.000 VNĐ | 80.000.000 – 120.000.000 VNĐ | Từ 150.000.000 VNĐ |
| 50 – 80m² | 80.000.000 – 130.000.000 VNĐ | 130.000.000 – 220.000.000 VNĐ | Từ 250.000.000 VNĐ |
| 80 – 120m² | 120.000.000 – 200.000.000 VNĐ | 220.000.000 – 350.000.000 VNĐ | Từ 400.000.000 VNĐ |
| 120 – 180m² | 180.000.000 – 280.000.000 VNĐ | 350.000.000 – 550.000.000 VNĐ | Từ 650.000.000 VNĐ |
| Trên 180m² | Khảo sát và báo giá theo hiện trạng, kết cấu, mái, điện nước và mức độ hoàn thiện. | ||
2. Chi phí cải tạo nhà phố theo diện tích
| Diện tích nhà phố | Sửa nhẹ | Cải tạo tiêu chuẩn | Cải tạo toàn diện |
|---|---|---|---|
| Dưới 80m² | 100.000.000 – 180.000.000 VNĐ | 180.000.000 – 300.000.000 VNĐ | Từ 400.000.000 VNĐ |
| 80 – 120m² | 180.000.000 – 320.000.000 VNĐ | 320.000.000 – 550.000.000 VNĐ | Từ 700.000.000 VNĐ |
| 120 – 180m² | 300.000.000 – 550.000.000 VNĐ | 550.000.000 – 850.000.000 VNĐ | Từ 1.000.000.000 VNĐ |
| 180 – 250m² | 500.000.000 – 800.000.000 VNĐ | 850.000.000 – 1.300.000.000 VNĐ | Từ 1.500.000.000 VNĐ |
| Trên 250m² | Khảo sát và báo giá theo số tầng, hiện trạng kết cấu, vật tư và phạm vi cải tạo. | ||
3. Chi phí cải tạo biệt thự theo diện tích
| Diện tích biệt thự | Sửa nhẹ | Cải tạo tiêu chuẩn | Cải tạo cao cấp/toàn diện |
|---|---|---|---|
| Dưới 200m² | 450.000.000 – 700.000.000 VNĐ | 700.000.000 – 1.100.000.000 VNĐ | Từ 1.400.000.000 VNĐ |
| 200 – 300m² | 700.000.000 – 1.100.000.000 VNĐ | 1.100.000.000 – 1.800.000.000 VNĐ | Từ 2.200.000.000 VNĐ |
| 300 – 500m² | 1.100.000.000 – 1.800.000.000 VNĐ | 1.800.000.000 – 3.000.000.000 VNĐ | Từ 3.500.000.000 VNĐ |
| Trên 500m² | Khảo sát và báo giá theo hồ sơ thiết kế, vật liệu, sân vườn, mặt tiền, kết cấu và nội thất hoàn thiện. | ||
Bảng giá sửa chữa nhà phố, biệt thự theo hạng mục
Phần dưới đây giữ lại nhóm báo giá cũ cho nhà phố và biệt thự, gồm các hạng mục tháo dỡ, kết cấu, vách nền trần, cơ khí, cửa, mái, lan can, cầu thang và điện nước. Những hạng mục chưa có đơn giá cố định cần được khảo sát trực tiếp để đưa ra báo giá chính xác theo khối lượng và điều kiện thi công thực tế.
1. Bảng giá tháo dỡ công trình
| STT | Hạng mục | Phạm vi công việc | Đơn vị | Đơn giá tham khảo |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ sàn, vách bê tông cốt thép và bản thang bộ | Bao gồm nhân công, máy móc phục vụ tháo dỡ; bao tải và nhân công tập kết vật tư xuống chân công trình. | m² | 110.000 – 160.000 VNĐ |
| 2 | Tháo dỡ tường/vách dày khoảng 100mm | Nhân công và thiết bị tháo dỡ; bao tải và công tập kết phế thải tại vị trí quy định. | m² | 50.000 – 80.000 VNĐ |
| 3 | Tháo dỡ tường/vách dày khoảng 200mm | Nhân công, máy móc tháo dỡ; bao tải và công tập kết chân công trình. | m² | 90.000 – 110.000 VNĐ |
| 4 | Tháo dỡ trần thạch cao, la phông hoặc mái tôn | Thực hiện bằng nhân công và thiết bị phù hợp; có bao tải và công gom chuyển trong phạm vi công trình. | m² | 10.000 – 30.000 VNĐ |
| 5 | Tháo dỡ lớp hoàn thiện nền và tường | Áp dụng cho gạch men, đá, gỗ, composite, nhựa và các lớp hoàn thiện tương tự; bao gồm nhân công, thiết bị và công gom chuyển. | m² | 50.000 – 80.000 VNĐ |
| 6 | Vận chuyển phế thải sau tháo dỡ | Nhân công bốc xếp và xe cơ giới vận chuyển đổ bỏ. | Gói | Khảo sát và báo giá theo thực tế |
2. Bảng giá sửa chữa, gia cường kết cấu
| STT | Hạng mục | Vật tư/phạm vi thi công | Đơn vị | Đơn giá tham khảo |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Gia cường kết cấu móng | Gồm công tác đất, neo nối cốt thép và xử lý liên kết bê tông theo phương án kỹ thuật. | Giải pháp | Khảo sát và báo giá theo thực tế |
| 2 | Gia cường hoặc mở rộng kết cấu cột, dầm, sàn | Thực hiện neo nối cốt thép, xử lý và kết nối bê tông theo hồ sơ kỹ thuật. | Giải pháp | Khảo sát và báo giá theo thực tế |
| 3 | Thi công đà kiềng, dầm bê tông cốt thép | Bê tông M250, thép D14; dùng Sika dur 731, hóa chất Ramset G5 và bảo dưỡng theo tiêu chuẩn thi công. | md | 680.000 – 1.130.000 VNĐ |
| 4 | Thi công cột bê tông cốt thép | Bê tông M250, thép D14; sử dụng Sika dur 731, Ramset G5 và bảo dưỡng theo tiêu chuẩn thi công. | md | 810.000 – 1.310.000 VNĐ |
| 5 | Đà cửa, giằng tường bê tông cốt thép khoảng 100mm | Bê tông M250, thép D10-D12; kết hợp Sika dur 731, Ramset G5 và bảo dưỡng tiêu chuẩn. | md | 230.000 – 320.000 VNĐ |
| 6 | Thi công sàn bê tông cốt thép | Bê tông M250, thép D10; dùng Sika dur 731-732 và bảo dưỡng theo tiêu chuẩn thi công. | m² | 1.130.000 – 1.490.000 VNĐ |
| 7 | Thi công sàn Cemboard | Khung thép 50x100x1.4mm, tấm Cemboard dày 16mm – 18mm. | m² | 860.000 – 1.040.000 VNĐ |
| 8 | Thi công cầu thang bộ | Bê tông M250, thép D10; bậc thang xây gạch và bảo dưỡng theo tiêu chuẩn thi công. | Gói | 10.800.000 – 13.500.000 VNĐ |
3. Bảng giá vách, nền, trần, chống thấm và sơn hoàn thiện
| STT | Hạng mục | Vật tư/phạm vi thi công | Đơn vị | Đơn giá tham khảo |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Xây tường dày khoảng 100mm | Chân cơ gạch đinh, tường gạch ống, vữa M75; bố trí thép râu liên kết và chống nứt, bảo dưỡng theo tiêu chuẩn. | m² | 260.000 – 270.000 VNĐ |
| 2 | Xây tường dày khoảng 200mm | Chân cơ gạch đinh, tường gạch ống, vữa M75; có thép râu liên kết, chống nứt và bảo dưỡng theo tiêu chuẩn. | m² | 510.000 – 540.000 VNĐ |
| 3 | Tô trát tường | Vữa M75 dùng cát vàng hạt trung; có lưới thép chống nứt và bảo dưỡng theo tiêu chuẩn. | m² | 170.000 – 190.000 VNĐ |
| 4 | Tô cạnh cửa, cạnh đà và cột | Vữa M100 dùng cát vàng hạt trung. | md | 50.000 – 70.000 VNĐ |
| 5 | Cán nền | Vữa M75 dùng cát vàng hạt trung, chiều dày khoảng 30 – 50mm. | m² | 140.000 – 170.000 VNĐ |
| 6 | Nâng nền | Xà bần kết hợp cát san lấp; ban nền và đầm chặt. | m³ | 340.000 – 500.000 VNĐ |
| 7 | Chống thấm nền mái và sân thượng | Xử lý cổ ống xuyên sàn bằng Sikagrout 214-11, Sikaflex và Hyperstop DB; bề mặt dùng SikaProof Membrane hoặc Sikatop Seal 107. | m² | 270.000 – 350.000 VNĐ |
| 8 | Chống thấm nền WC và ban công | Xử lý cổ ống xuyên sàn bằng Sikagrout 214-11, Sikaflex và Hyperstop DB; bề mặt dùng Sikatop Seal 105/107/109, có lưới thủy tinh gia cường. | Cái | 1.350.000 – 2.250.000 VNĐ |
| 9 | Ốp gạch Ceramic, Porcelain hoặc Granite | Gạch men 300x600mm hoặc tương đương; gồm nhân công, xi măng và phụ kiện thi công. | m² | 350.000 – 590.000 VNĐ |
| 10 | Lát gạch Ceramic, Porcelain hoặc Granite | Gạch men 600x600mm hoặc tương đương; gồm nhân công, xi măng và phụ kiện thi công. | m² | 350.000 – 590.000 VNĐ |
| 11 | Ốp/lát gạch khổ lớn, mosaic, gạch thẻ hoặc đá/gạch trang trí đặc biệt | Vật liệu theo thiết kế; thi công bằng nhân công và keo chuyên dụng. | m² | Khảo sát và báo giá theo thực tế |
| 12 | Lót sàn gỗ | Gỗ công nghiệp tiêu chuẩn AC4, E1, B1; gồm nhân công, xốp lót, nẹp chỉ và vật tư phụ. | m² | 350.000 – 540.000 VNĐ |
| 13 | Xử lý sơn bong tróc hoặc cạo bỏ lớp sơn cũ trước khi bả | Bao gồm nhân công và thiết bị xử lý bề mặt. | m² | 10.000 – 50.000 VNĐ |
| 14 | Bả bột nội thất 2 lớp | Dùng Việt Mỹ, Maxcoat, Jotun, Dulux hoặc vật liệu tương đương. | m² | 20.000 – 30.000 VNĐ |
| 15 | Bả bột ngoại thất 2 lớp | Dùng Việt Mỹ, Maxcoat, Jotun, Dulux hoặc vật liệu tương đương. | m² | 30.000 – 40.000 VNĐ |
| 16 | Sơn lót nội/ngoại thất 1 lớp | Dùng Jotun, Dulux hoặc vật liệu tương đương. | m² | 20.000 – 30.000 VNĐ |
| 17 | Sơn phủ nội thất 2 lớp | Dùng Jotun, Dulux hoặc vật liệu tương đương. | m² | 50.000 – 70.000 VNĐ |
| 18 | Sơn phủ ngoại thất 2 lớp | Dùng Jotun, Dulux hoặc vật liệu tương đương. | m² | 70.000 – 80.000 VNĐ |
| 19 | Vách thạch cao 2 mặt | Khung kim loại Vĩnh Tường hoặc tương đương; tấm thạch cao tiêu chuẩn dày 9mm. | m² | 250.000 – 320.000 VNĐ |
| 20 | Trần thạch cao phẳng | Khung kim loại Vĩnh Tường hoặc tương đương; tấm thạch cao tiêu chuẩn dày 9mm. | m² | 150.000 – 180.000 VNĐ |
| 21 | Trần thạch cao chống ẩm | Khung kim loại Vĩnh Tường hoặc tương đương; tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm. | m² | 170.000 – 190.000 VNĐ |
| 22 | Trần thạch cao thả | Khung kim loại Vĩnh Tường hoặc tương đương; tấm thạch cao sơn trắng 600mm. | m² | 160.000 – 180.000 VNĐ |
4. Bảng giá cơ khí, cửa, mái, lan can và cầu thang
| STT | Hạng mục | Vật tư/phạm vi thi công | Đơn vị | Đơn giá tham khảo |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Cửa nhôm thường | Nhôm hệ 700, hệ 76 hoặc hệ 500; kính trắng cường lực 5mm và phụ kiện. | m² | 1.040.000 – 1.220.000 VNĐ |
| 2 | Cửa nhôm hệ 1000 | Nhôm hệ 1000; kính trắng cường lực 8mm và phụ kiện. | m² | 1.350.000 – 1.580.000 VNĐ |
| 3 | Cửa nhôm Xingfa Việt Nam | Nhôm Xingfa Việt Nam; kính trắng cường lực 8mm và phụ kiện Kinlong. | m² | 1.890.000 – 2.250.000 VNĐ |
| 4 | Cửa nhôm Xingfa nhập khẩu | Nhôm Xingfa nhập khẩu; kính trắng cường lực 8mm và phụ kiện Kinlong. | m² | 2.250.000 – 2.880.000 VNĐ |
| 5 | Cửa sắt | Sắt hộp mạ kẽm, sơn hoàn thiện 2 thành phần; kính trắng cường lực 8mm và phụ kiện. | m² | 1.350.000 – 1.580.000 VNĐ |
| 6 | Cổng sắt | Sắt hộp mạ kẽm, sơn hoàn thiện 2 thành phần. | m² | 1.310.000 – 1.670.000 VNĐ |
| 7 | Mái kính và giếng trời | Khung sắt hộp mạ kẽm, sơn hoàn thiện 2 thành phần; kính trắng cường lực 8mm. | m² | 1.220.000 – 1.580.000 VNĐ |
| 8a | Lan can và tay vịn sắt/gỗ | Lan can sắt hộp mạ kẽm, sơn hoàn thiện; tay vịn sắt hoặc gỗ tự nhiên. | m² | 770.000 – 1.350.000 VNĐ |
| 8b | Lan can kính trắng cường lực | Kính trắng cường lực 10mm, kết hợp tay vịn gỗ tự nhiên. | m² | 1.350.000 – 1.670.000 VNĐ |
| 9a | Tôn mái màu | Khung sắt hộp mạ kẽm, sơn mối hàn; tôn màu dày 4.5 Zem. | m² | 450.000 – 540.000 VNĐ |
| 9b | Tôn mái PU 3 lớp | Khung sắt hộp mạ kẽm, sơn mối hàn; tôn PU 3 lớp dày 4.5 Zem. | m² | 630.000 – 770.000 VNĐ |
| 10 | Cầu thang sắt | Sắt hộp mạ kẽm, sơn hoàn thiện 2 thành phần. | m² | 7.650.000 – 19.800.000 VNĐ |
5. Bảng giá thi công điện nước
| STT | Hạng mục | Vật tư/phạm vi thi công | Đơn vị | Đơn giá tham khảo |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Thi công hệ thống điện | Ống luồn dây điện cứng và ruột gà; dây điện Cadivi, đế âm, hộp nối, phụ kiện và nhân công lắp đặt. | m² | 180.000 – 270.000 VNĐ |
| 2 | Thi công hệ thống cấp – thoát nước | Ống cấp nước lạnh uPVC Bình Minh, ống cấp nước nóng PP-R Bình Minh và ống thoát nước uPVC Bình Minh. | m² | 200.000 – 290.000 VNĐ |
Các yếu tố ảnh hưởng đến chi phí sửa chữa nhà
Chi phí sửa chữa nhà không chỉ phụ thuộc vào diện tích công trình mà còn chịu ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố khác nhau. Với cùng một diện tích, nhà cần xử lý kết cấu, chống thấm, thay đổi hệ thống điện nước hoặc cải tạo toàn bộ mặt bằng sẽ có chi phí khác so với công trình chỉ sơn sửa nhẹ và thay mới một vài hạng mục hoàn thiện.
Những yếu tố thường tác động trực tiếp đến đơn giá gồm hiện trạng nhà cũ, độ khó khi thi công, vị trí công trình, điều kiện vận chuyển vật tư, thời gian triển khai, chủng loại vật liệu hoàn thiện, yêu cầu thiết kế và tiêu chuẩn bàn giao. Vì vậy, khách hàng nên khảo sát trực tiếp trước khi chốt ngân sách để bảng báo giá phản ánh đúng khối lượng thực tế.
Vật tư tham khảo trong sửa chữa nhà trọn gói
Tùy theo hạng mục thi công, vật tư sử dụng có thể được chia thành nhóm vật tư thô và vật tư hoàn thiện. Nội Thất Siêu Bền luôn khuyến nghị khách hàng thống nhất rõ vật tư trước khi thi công để kiểm soát chất lượng, tiến độ và chi phí.
Nhóm vật tư thô
- Thép Việt Nhật – Pomina.
- Cát bê tông, cát xây, cát tô.
- Gạch Tuynel Bình Dương.
- Xi măng Insee – Hà Tiên.
- Đá xanh 1×2, đá 4×6 và bê tông thương phẩm.
- Ống thoát nước Bình Minh PVC; ống cấp nóng/lạnh Bình Minh PPR.
- Dây điện và cáp điện Cadivi.
- Ống ruột gà Sino – MPE; ống cứng âm sàn/tường Vega.
- Cáp điện thoại, truyền hình, ADSL Sino.
- Tôn Hoa Sen, ngói Thái Lan, ngói Đồng Tâm.
- Chống thấm Kova CT11A, Sika hoặc vật liệu tương đương.
Nhóm vật tư hoàn thiện
- Gạch men, đá hoàn thiện, gạch/đá ốp trang trí.
- Cửa gỗ tự nhiên, cửa gỗ công nghiệp.
- Cửa nhựa, cửa thép không gỉ.
- Lan can, tay vịn, cầu thang bộ.
- Sơn hiệu ứng, vật liệu chống nắng và chống nóng.
- Thiết bị vệ sinh, đèn trang trí và các phụ kiện hoàn thiện khác.
Quy Trình Triển Khai Dịch Vụ Sửa Nhà Tại Nội Thất Siêu Bền
Bước 1: Tiếp nhận yêu cầu
Khách hàng gửi thông tin qua điện thoại, tin nhắn hoặc email. Đội ngũ phụ trách sẽ liên hệ lại để nắm nhu cầu sửa chữa, quy mô công trình và sắp xếp lịch khảo sát phù hợp.
Bước 2: Khảo sát, tư vấn và lập báo giá
Kỹ sư và kiến trúc sư tiến hành khảo sát hiện trạng, đo đạc, kiểm tra công năng, kết cấu, hệ thống kỹ thuật và các hạng mục nội thất liên quan. Từ đó, đội ngũ sẽ đề xuất phương án sửa chữa, vật tư phù hợp và ngân sách dự kiến.
Bước 3: Thống nhất phương án và ký hợp đồng
Sau khi hai bên thống nhất phạm vi công việc, phương án thiết kế, tiến độ, vật tư và bảng giá chi tiết, hợp đồng thi công sẽ được ký kết để đảm bảo quyền lợi cho khách hàng trong suốt quá trình triển khai.
Bước 4: Thi công, nghiệm thu và bảo hành
Đội ngũ thi công triển khai theo hồ sơ đã chốt, đồng thời kiểm soát chất lượng theo từng giai đoạn. Sau khi hoàn thiện, công trình được nghiệm thu, bàn giao và thực hiện chính sách bảo hành theo thỏa thuận.
Lưu ý khi xem bảng giá sửa chữa nhà
- Bảng giá trên chỉ mang tính tham khảo, chưa phải báo giá cuối cùng cho mọi công trình.
- Đơn giá có thể thay đổi theo hiện trạng nhà, khối lượng thi công, điều kiện vận chuyển và vị trí công trình.
- Những hạng mục liên quan đến kết cấu, chống thấm, điện nước hoặc cải tạo lớn cần được khảo sát kỹ trước khi báo giá.
- Khách hàng nên thống nhất vật tư, bản vẽ, phạm vi công việc và tiến độ trước khi thi công để hạn chế phát sinh.
- Không nên chỉ so sánh tổng giá thấp, mà cần đánh giá cả năng lực thi công, quy trình quản lý, độ minh bạch và chính sách bảo hành của nhà thầu.
Lợi Ích Khi Lựa Chọn Đơn Vị Sửa Nhà Trọn Gói Chuyên Nghiệp
Một đơn vị sửa chữa nhà chuyên nghiệp không chỉ cung cấp nhân công thi công mà còn giúp khách hàng kiểm soát toàn bộ quá trình cải tạo. Từ khảo sát hiện trạng, tư vấn công năng, lựa chọn vật tư, lập dự toán, thi công đến nghiệm thu, mỗi bước đều cần được thực hiện rõ ràng để đảm bảo công trình hoàn thiện đúng yêu cầu.
Với dịch vụ sửa chữa nhà trọn gói, khách hàng có thể tiết kiệm thời gian quản lý, hạn chế rủi ro phát sinh và dễ dàng theo dõi chi phí hơn so với việc tự thuê từng đội thợ riêng. Đặc biệt với các công trình nhà phố, căn hộ, biệt thự hoặc nhà cũ cần cải tạo toàn diện, việc có một đơn vị chịu trách nhiệm xuyên suốt sẽ giúp quá trình thi công diễn ra đồng bộ và hiệu quả hơn.
Câu hỏi thường gặp về báo giá sửa chữa nhà trọn gói
Bảng giá sửa chữa nhà có áp dụng cố định cho mọi công trình không?
Không. Mỗi công trình có hiện trạng, diện tích, vị trí và yêu cầu thi công khác nhau. Vì vậy, bảng giá chỉ nên dùng để tham khảo ban đầu. Báo giá chính xác cần dựa trên khảo sát thực tế và phạm vi công việc cụ thể.
Có nên sửa từng hạng mục riêng lẻ hay chọn sửa chữa trọn gói?
Nếu công trình chỉ cần xử lý một hạng mục nhỏ, khách hàng có thể sửa riêng lẻ. Tuy nhiên, với nhà cần cải tạo nhiều phần như tháo dỡ, xây tô, chống thấm, điện nước, sơn sửa và hoàn thiện nội thất, dịch vụ trọn gói sẽ giúp đồng bộ tiến độ và kiểm soát chi phí tốt hơn.
Báo giá sửa chữa nhà gồm những phần nào?
Một bảng báo giá cơ bản thường bao gồm hạng mục công việc, khối lượng, đơn vị tính, đơn giá, vật tư sử dụng, ghi chú kỹ thuật và tổng chi phí dự kiến. Với công trình lớn, báo giá nên đi kèm bản vẽ hoặc phương án thi công để dễ kiểm tra.
Làm sao để hạn chế phát sinh chi phí khi sửa nhà?
Khách hàng nên khảo sát kỹ hiện trạng, thống nhất rõ vật tư, chốt phương án thiết kế trước khi thi công và yêu cầu báo giá chi tiết theo từng hạng mục. Việc thay đổi thiết kế hoặc vật liệu trong quá trình thi công có thể làm tăng chi phí so với dự toán ban đầu.
Liên hệ tư vấn và nhận báo giá chi tiết
Nếu bạn đang lên kế hoạch làm mới không gian sống, cải tạo căn hộ hay nâng cấp nhà phố, hãy để Nội Thất Siêu Bền đồng hành cùng bạn. Với dịch vụ sửa nhà chuyên nghiệp, chúng tôi hỗ trợ khảo sát tận nơi và lên phương án thi công tối ưu nhất cho từng mặt bằng.
Chuẩn bị dự toán rõ ràng là chìa khóa để hoàn thiện tổ ấm như ý. Gọi ngay cho Nội Thất Siêu Bền qua Hotline 0373.518.888 ngay hôm nay để nhận tư vấn và báo giá sửa nhà trọn gói chính xác, minh bạch nhất!
DỰ ÁN ĐÃ THỰC HIỆN
Cải tạo trọn gói căn hộ The Sun Avenus 140m2 Quận 2
Cải tạo trọn gói căn hộ The Sun Avenus 140m2 Quận 2 bởi Nội Thất Siêu Bền, không gian hiện đại, sáng thoáng và tiện [...]
Cải tạo nhà phố trọn gói tại An phú (Bình Dương) 240m2
Cải tạo nhà phố trọn gói tại An Phú Bình Dương 240m2 bởi Nội Thất Siêu Bền, hình ảnh trước sau hiện đại, gọn đẹp.
Thi công nội thất cải tạo nhà phố tại Phường Phú Định 100m2 hiện đại
Thi công nội thất cải tạo nhà phố tại Phường Phú Định 100m2 hiện đại, sáng gọn
Cải tạo nhà phố Phường Thạnh Mỹ Tây (Quận Bình Thạnh cũ)
Thi công nội thất cải tạo nhà phố Phường Thạnh Mỹ Tây 120m2 hiện đại
Thi công nội thất cải tạo nhà phố cho gia đình trẻ tại Phường Bình Thới 160m2
Thi công nội thất cải tạo nhà phố cho gia đình trẻ tại Phường Bình Thới 160m2
Thi công nội thất cải tạo sửa chữa nhà phố Phường Tân Mỹ 100m2
Nội Thất Siêu Bền giới thiệu công trình cải tạo sửa chữa nhà phố tại Phường Tân Mỹ với diện tích 100m2, được hoàn thiện [...]
Thi công nội thất cải tạo nhà phố tại Phường Tân Sơn Nhất 128m2
Cải tạo nhà phố tại Phường Tân Sơn Nhất 128m2 bởi Nội Thất Siêu Bền, không gian sau hoàn thiện sáng gọn và tiện nghi.
Thi công nội thất cải tạo sửa chữa nhà phố tại Phường Tân Mỹ 180m2
Cải tạo sửa chữa nhà phố tại Phường Tân Mỹ 180m2 bởi Nội Thất Siêu Bền, hình ảnh trước sau thi công hiện đại, sáng [...]
Cải tạo nhà phố thành biệt thự hiện đại tại Phường Tân Phú (Q. Tân Phú cũ)
Thi công nội thất cải tạo nhà phố thành biệt thự hiện đại tại Tân Phú 280m2
Thi công nội thất cải tạo sửa chữa biệt thự tại Phường Tân Bình 200m2
Nội Thất Siêu Bền giới thiệu công trình cải tạo sửa chữa biệt thự tại Tân Bình
